Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: triển, niễn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ triển, niễn:
Biến thể phồn thể: 輾;
Pinyin: zhan3, nian3;
Việt bính: zin2;
辗 triển, niễn
triển, như "triển (di chuyển; khó khăn)" (gdhn)
Pinyin: zhan3, nian3;
Việt bính: zin2;
辗 triển, niễn
Nghĩa Trung Việt của từ 辗
Giản thể của chữ 輾.triển, như "triển (di chuyển; khó khăn)" (gdhn)
Nghĩa của 辗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (輾)
[zhǎn]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 17
Hán Việt: TRIỂN
trằn trọc; trăn trở。辗转。另见niǎn
Từ ghép:
辗转 ; 辗转反侧
[zhǎn]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 17
Hán Việt: TRIỂN
trằn trọc; trăn trở。辗转。另见niǎn
Từ ghép:
辗转 ; 辗转反侧
Dị thể chữ 辗
輾,
Tự hình:

Pinyin: zhan3, nian3;
Việt bính: nin5 zin2;
蹍 triển, niễn
Nghĩa Trung Việt của từ 蹍
(Động) Xéo, giẫm.◇Trang Tử 莊子: Triển thị nhân chi túc, tắc từ dĩ phóng ngao 蹍市人之足, 則辭以放驁 (Canh tang sở 庚桑楚) Giẫm vào chân người ở chợ, thì xin lỗi là vô ý.
(Tính) Triển nhiên 蹍然 co quắp, co rút.
◇Lí Phục Ngôn 李復言: Kí nhi hàm thậm, nhược thú triển nhiên 既而酣甚, 若獸蹍然 (Tục huyền quái lục 續玄怪錄, Trương Phùng 張逢) Không bao lâu đã say khướt, giống như con thú co quắp.
chiền (gdhn)
Nghĩa của 蹍 trong tiếng Trung hiện đại:
[niǎn]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 17
Hán Việt: NIỄN
giẫm; đạp。踩。
Số nét: 17
Hán Việt: NIỄN
giẫm; đạp。踩。
Chữ gần giống với 蹍:
䠗, 䠘, 䠙, 䠚, 䠛, 䠜, 䠝, 蹇, 蹈, 蹊, 蹋, 蹌, 蹍, 蹎, 蹏, 蹐, 蹑, 蹒, 蹓, 𨃓, 𨃕, 𨃝, 𨃞, 𨃟, 𨃩, 𨃫, 𨃰, 𨃴, 𨃵, 𨃶, 𨃷, 𨃸, 𨃹, 𨃺, 𨃻, 𨃼, 𨃽, 𨃾, 𨄁, 𨄂,Tự hình:

Biến thể giản thể: 辗;
Pinyin: zhan3, nian3;
Việt bính: nin5 zin2;
輾 triển, niễn
◇Thi Kinh 詩經: Triển chuyển phản trắc 輾轉反側 (Quan thư 關睢) Trằn trọc trở mình không ngủ.
§ Cũng viết là triển chuyển 展轉.
(Động) Quanh co, gián tiếp, gặp khó khăn, bị trở ngại.
◎Như: giá tiêu tức thị triển chuyển đắc tri đích 這消息是輾轉得知的 tin tức đó phải khó khăn lắm mới biết được.Một âm là niễn.
(Động) Nghiến nhỏ, nghiền nát.
§ Thông niễn 碾.
◎Như: niễn cốc 輾穀 xay nghiền hạt cốc.
(Động) Bánh xe cán, đè.
◇Triệu Hỗ 趙嘏: Khiên mã nhai trung khốc tống quân, Linh xa niễn tuyết cách thành vi 牽馬街中哭送君, 靈車輾雪隔城圍 (Khốc Lí tiến sĩ 哭李進士) Dắt ngựa trên đường khóc tiễn anh, Xe tang cán tuyết cách vòng thành.
triển, như "triển (di chuyển; khó khăn)" (gdhn)
Pinyin: zhan3, nian3;
Việt bính: nin5 zin2;
輾 triển, niễn
Nghĩa Trung Việt của từ 輾
(Động) Triển chuyển 輾轉 trằn trọc ngủ không được.◇Thi Kinh 詩經: Triển chuyển phản trắc 輾轉反側 (Quan thư 關睢) Trằn trọc trở mình không ngủ.
§ Cũng viết là triển chuyển 展轉.
(Động) Quanh co, gián tiếp, gặp khó khăn, bị trở ngại.
◎Như: giá tiêu tức thị triển chuyển đắc tri đích 這消息是輾轉得知的 tin tức đó phải khó khăn lắm mới biết được.Một âm là niễn.
(Động) Nghiến nhỏ, nghiền nát.
§ Thông niễn 碾.
◎Như: niễn cốc 輾穀 xay nghiền hạt cốc.
(Động) Bánh xe cán, đè.
◇Triệu Hỗ 趙嘏: Khiên mã nhai trung khốc tống quân, Linh xa niễn tuyết cách thành vi 牽馬街中哭送君, 靈車輾雪隔城圍 (Khốc Lí tiến sĩ 哭李進士) Dắt ngựa trên đường khóc tiễn anh, Xe tang cán tuyết cách vòng thành.
triển, như "triển (di chuyển; khó khăn)" (gdhn)
Dị thể chữ 輾
辗,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: niễn
| niễn | 撵: | |
| niễn | 碾: | niễn (trục cán) |

Tìm hình ảnh cho: triển, niễn Tìm thêm nội dung cho: triển, niễn
