Từ: triển, niễn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ triển, niễn:

辗 triển, niễn蹍 triển, niễn輾 triển, niễn

Đây là các chữ cấu thành từ này: triển,niễn

triển, niễn [triển, niễn]

U+8F97, tổng 14 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 輾;
Pinyin: zhan3, nian3;
Việt bính: zin2;

triển, niễn

Nghĩa Trung Việt của từ 辗

Giản thể của chữ .
triển, như "triển (di chuyển; khó khăn)" (gdhn)

Nghĩa của 辗 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (輾)
[zhǎn]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 17
Hán Việt: TRIỂN
trằn trọc; trăn trở。辗转。另见niǎn
Từ ghép:
辗转 ; 辗转反侧

Chữ gần giống với 辗:

, , ,

Dị thể chữ 辗

,

Chữ gần giống 辗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 辗 Tự hình chữ 辗 Tự hình chữ 辗 Tự hình chữ 辗

triển, niễn [triển, niễn]

U+8E4D, tổng 17 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhan3, nian3;
Việt bính: nin5 zin2;

triển, niễn

Nghĩa Trung Việt của từ 蹍

(Động) Xéo, giẫm.
◇Trang Tử
: Triển thị nhân chi túc, tắc từ dĩ phóng ngao , (Canh tang sở ) Giẫm vào chân người ở chợ, thì xin lỗi là vô ý.

(Tính)
Triển nhiên co quắp, co rút.
◇Lí Phục Ngôn : Kí nhi hàm thậm, nhược thú triển nhiên , (Tục huyền quái lục , Trương Phùng ) Không bao lâu đã say khướt, giống như con thú co quắp.
chiền (gdhn)

Nghĩa của 蹍 trong tiếng Trung hiện đại:

[niǎn]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 17
Hán Việt: NIỄN
giẫm; đạp。踩。

Chữ gần giống với 蹍:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨃓, 𨃕, 𨃝, 𨃞, 𨃟, 𨃩, 𨃫, 𨃰, 𨃴, 𨃵, 𨃶, 𨃷, 𨃸, 𨃹, 𨃺, 𨃻, 𨃼, 𨃽, 𨃾, 𨄁, 𨄂,

Chữ gần giống 蹍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蹍 Tự hình chữ 蹍 Tự hình chữ 蹍 Tự hình chữ 蹍

triển, niễn [triển, niễn]

U+8F3E, tổng 17 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhan3, nian3;
Việt bính: nin5 zin2;

triển, niễn

Nghĩa Trung Việt của từ 輾

(Động) Triển chuyển trằn trọc ngủ không được.
◇Thi Kinh : Triển chuyển phản trắc (Quan thư ) Trằn trọc trở mình không ngủ.
§ Cũng viết là triển chuyển .

(Động)
Quanh co, gián tiếp, gặp khó khăn, bị trở ngại.
◎Như: giá tiêu tức thị triển chuyển đắc tri đích tin tức đó phải khó khăn lắm mới biết được.Một âm là niễn.

(Động)
Nghiến nhỏ, nghiền nát.
§ Thông niễn .
◎Như: niễn cốc xay nghiền hạt cốc.

(Động)
Bánh xe cán, đè.
◇Triệu Hỗ : Khiên mã nhai trung khốc tống quân, Linh xa niễn tuyết cách thành vi , (Khốc Lí tiến sĩ ) Dắt ngựa trên đường khóc tiễn anh, Xe tang cán tuyết cách vòng thành.
triển, như "triển (di chuyển; khó khăn)" (gdhn)

Chữ gần giống với 輾:

, , , , , , , , 輿, , , , , 𨍳, 𨎆,

Dị thể chữ 輾

,

Chữ gần giống 輾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 輾 Tự hình chữ 輾 Tự hình chữ 輾 Tự hình chữ 輾

Nghĩa chữ nôm của chữ: niễn

niễn: 
niễn:niễn (trục cán)
triển, niễn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: triển, niễn Tìm thêm nội dung cho: triển, niễn